khổng lồ

Học thuật
Thân thiện
khổng lồ

Một con voi khổng lồ đang đứng trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước, quy mô, mức độ rất lớn, vượt xa mức bình thường: Dùng để miêu tả những thứ tầm vóc, sức mạnh hoặc ý nghĩa đặc biệt to lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này.
    • Con tàu vũ trụ kích thước khổng lồ.
    • Công ty đó đang đối mặt với một khoản nợ khổng lồ.
    • Trước mặt chúng tôi một bức tượng khổng lồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức mạnh khổng lồ": sức mạnh vĩ đại, to lớn phi thường.

    • Dân tộc ta một sức mạnh khổng lồ để vượt qua mọi khó khăn.
  • "Công trình khổng lồ": dự án, kiến trúc quy mô đồ sộ.

    • Việc xây dựng con đập này một công trình khổng lồ.
Biến thể từ gần giống
  • Khổng lồ (danh từ): Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng như danh từ để chỉ sinh vật hoặc thực thể to lớn phi thường, thường trong thần thoại hoặc tưởng tượng ( dụ: người khổng lồ, quái vật khổng lồ).
  • Vĩ đại: Nhấn mạnh sự lớn lao về tầm vóc, công lao, ý nghĩa, thường dùng cho con người, sự kiện lịch sử.
  • Đồ sộ: Nhấn mạnh quy mô to lớn, hoành tráng về mặt vật chất, kiến trúc.
  • To lớn: Từ tổng quát, chỉ kích thước, tầm quan trọng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Colossal: (từ mượn) cực kỳ to lớn.
  • Gigantesque: (từ mượn) khổng lồ, to lớn như người khổng lồ.
  • Titanesque: (từ mượn) tầm vóc sức mạnh to lớn như thần Titan.
  • Vĩ đại: lớn lao phi thường (thường về tinh thần, công trạng).
  • Đồ sộ: to lớn, hoành tráng (về công trình, kiến trúc).
Từ trái nghĩa
  • Tí hon: rất nhỏ bé.
  • Nhỏ bé: kích thước, quy mô khiêm tốn.
  • Vụn vặt: nhỏ nhặt, không đáng kể.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Người khổng lồ: Chỉ nhân vật hư cấu thân hình to lớn dị thường trong truyện cổ tích, thần thoại; hoặc ẩn dụ chỉ một tập thể, quốc gia sức mạnh, tầm ảnh hưởng lớn.

    • Câu chuyện về chàng Jack cây đậu thần sự xuất hiện của người khổng lồ.
    • Trong ngành công nghệ, đó một khổng lồ.
  • Bước tiến khổng lồ: Sự phát triển, tiến bộ vượt bậc, ý nghĩa to lớn.

    • Phát minh này một bước tiến khổng lồ của nhân loại.
khổng lồ

Một con voi khổng lồ đang đứng trong khu rừng.

  1. tt To lớn lắm: Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này (HCM).